Danh mục sản phẩm
Điều hòa Daikin ĐIỀU HÒA ĐỒ GIA DỤNG
Bài viết chọn lọc

Lượt xem: 498

Điều hòa Âm Trần Nagakawa NT – C(A) 3636

Mã sản phẩm : nt-c-a-3636

Đại lý Điều hòa Nagakawa tại Việt Nam, Điều hòa Âm Trần Nagakawa NT – C(A) 3636, chuyên phân phối điều hòa Âm trần, liên hệ để có giá tốt nhất

27.200.000đ
Số lượng:

    Đại lý Điều hòa Nagakawa tại Việt Nam, Điều hòa Âm Trần Nagakawa NT – C(A) 3636, chuyên phân phối điều hòa Âm trần, liên hệ để có giá tốt nhất
    Chế độ đảo gió tự động đa hướng 360 độ
    Khuếch tán đều nhiệt độ trong không gian
    Quạt gió 3 tốc độ
    Hẹn giờ tắt bật 0-24
    Chế độ hoạt động đa chức năng: Làm lạnh/Sưởi ấm/Hút ẩm/Thông gió
    Mặt lạnh kiểu dáng sang trọng
    Chức năng tự chuẩn đoán sự cố
    Điều khiển từ xa nhỏ gọn đa chức năng
    Bơm ước ngưng
    Thông số kỹ thuật
    Chế độ đảo gió 360°: Cùng với thiết kế đa hướng thổi, chế độ đảo gió tự động của model Cassette 360° giúp khuyếch tán đều nhiệt độ cho cả văn phòng, mang lại cảm giác sảng khoái ngay từ những phút khởi động đầu tiên cho người sử dụng.
    Bơm thoát nước: Máy được trang bị bơm thoát nước ngưng tụ áp suất đẩy lên tới 750mm.
     Điều khiển dây (tùy chọn): Bộ điều khiển dây với màn hình cảm ứng sang trọng cùng chức năng thông báo lỗi hệ thống và giao diện thân thiện dễ dùng.
    Tiết kiệm điện năng tiêu thụ: Sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Nhật Bản, cùng với việc sử dụng các linh kiện đạt tiêu chuẩn cao nhất để làm nên sản phẩm máy điều hòa không khí siêu bền và siêu tiết kiệm điện năng.
    Điều hòa Âm Trần Nagakawa NT – C(A) 3636,

    STT Thông số kỹ thuật Đơn vị NT-C(A)3636
    1 Năng suất làm lạnh/sưởi ấm Btu/h 36 000/40 000
    2 Công suất tiêu thụ làm lạnh/sưởi ấm W 3 710/3 510
    3 Dòng điện làm lạnh/sưởi ấm A 7.1/6.8
    4 Nguồn điện V/P/Hz 345~415/3/50
    5 Hiệu suất EER W/W 2.84
    6 Lưu lượng gió cục trong m3/h 1500
    7 Độ ồn cục trong/cục ngoài dB(A) 45/60
    8 Kích thước mặt Panel (RxCxS) mm 950x45x950
    9 Kích thước cục trong (RxCxS) mm 830x290x830
    10 Kích thước cục ngoài (RxCxS) mm 900×805×360
    11 Khối lượng cục trong/cục ngoài) kg 43/99
    12 Kích cỡ ống đồng lắp đặt (lỏng/hơi) mm F9.52/F19.05
    13 Chiều dài ống đồng lắp đặt tối đa m 20
    14 Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đa m 10
     
     


     


Gọi có giá tốt
0901.782.888
0983.437.693

MK