Danh mục sản phẩm
Điều hòa Daikin ĐIỀU HÒA ĐỒ GIA DỤNG
Bài viết chọn lọc

Lượt xem: 851

Điều hòa Daikin VRV WIII

Mã sản phẩm : vrv-wiii

Điều hòa Daikin VRV WIII giải nhiệt nước, giải pháp cho các tòa nhà cao tầng, chuyên thi công lắp đặt Daikin VRV WIII, liên hệ văn phòng tại Hà Nội: số 35 Nguyễn Văn Trỗi, Thanh Xuân, Hà Nội

Liên Hệ
Số lượng:

    Các đặc Điểm của Daikin VRV WIII


    Thiết kệ Linh hoạt đột phá:

    Kiểu dáng nhỏ gọn chắc chắn nhưng vẩn đảm bảo được hiệu quả, sử dụng nước là nguồn giải nhiệt, do vậy có thể sử dụng cho các tòa nhà lớn, cao tầng hoặc tòa nhà chọc trời, áp suất nước tối đa 1.96 Mpa.
    Chiều dài đường ống dài:
    Chiều dài ống thực tế: 120 m
    Tổng chiều dài đường ống: 300 m
    Chiều dài ống tương đương: 140 m
    Chênh lệch độ cao giữa dàn nóng VRV WIII và dàn lạnh: 50 m
    Dàn nóng gọn nhẹ:
    Lắp đặt dễ dàng có thể chồng lên nhau. Với trọng lượng hệ thống giải nhiệt chỉ 149 kg và chiều cao 100 cm, có thể lắp đặt ở những tòa nhà có không gian hạn chế hoặc không có chỗ đặt dàn nóng.
    Tiết kiệm điện năng
    Công nghệ tiên tiến nhất giúp Daikin VRV WIII Hoạt động hồi nhiệt hai giai đoạn nâng cao hiệu suất năng lượng một cách đáng kể và biến hệ thống thành giải pháp lý tưởng cho yêu cầu của những tòa nhà hiện đại, nơi cần làm lạnh trong mùa đông, phụ thuộc vào lượng nhiệt hấp thu và số lượng người trong phòng.
    Nâng cao tính hữu dụng
    Tính năng đa dạng giúp lắp đặt dễ dàng và nâng cao độ tin cậy: Bơm khóa lẫn, sử dụng DIII-NET, cài đặt địa chỉ tự động
    Tính năng khóa lẫn trung tâm
    Hai loại BS cho hồi nhiệt có thể nâng cao tính linh hoạt trong thiết kế.

    Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin VRV WIII Tên Model 50Hz RWEYQ8PY1 RWEYQ10PY1 RWEYQ16PY1 RWEYQ18PY1 RWEYQ20PY1 Tổ hợp kết nối (50Hz) - - RWEYQ8PY1 RWEYQ8PY1 RWEYQ10PY1 - - RWEYQ8PY1 RWEYQ10PY1 RWEYQ10PY1 - - - - - Công suất làm lạnh Btu/h*1 kW*2 Công suất sưởi ấm kW Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*2 kW Sưởi ấm Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày) mm Độ ồn dB(A)
    77,500 92,100 155,000 170,000 184,000
    22.4 26.7 44.8 49.1 53.4
    25.0 31.5 50.0 56.5 63.0
    4.54 6.03 9.09 10.6 12.1
    4.24 6.05 8.49 10.3 12.1
    1,000 x 780 x 550 (1,000 x 780 x 550) x 2
    50 51 53 54
    Tên Model 50Hz RWEYQ24PY1 RWEYQ26PY1 RWEYQ28PY1 RWEYQ30PY1 Tổ hợp kết nối (50Hz) RWEYQ8PY1 RWEYQ8PY1 RWEYQ8PY1 RWEYQ10PY1 RWEYQ8PY1 RWEYQ8PY1 RWEYQ10PY1 RWEYQ10PY1 RWEYQ8PY1 RWEYQ10PY1 RWEYQ10PY1 RWEYQ10PY1 Công suất làm lạnh Btu/h*1 kW*2 Công suất sưởi ấm kW Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*2 kW Sưởi ấm Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày) mm Độ ồn dB(A)
    232,000 247,000 262,000 276,000
    67.2 71.5 75.8 80.1
    75.0 81.5 88.0 94.5
    13.6 15.1 16.6 18.1
    12.7 14.5 16.3 18.2
    (1,000 x 780 x 550) x 3
    55 56
     
    Lưu ý:
    1. Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
    Làm lạnh:
    *1Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19,5°CWB/Nhiệt độ nước vào: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
    *2Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB/Nhiệt độ nước vào: 30°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
    Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB/Nhiệt độ nước vào: 20°C, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
    2. Không lắp đặt thiết bị ngoài trời. Lắp đặt trong nhà (Phòng máy, v.v...).
    3. Nhiệt độ môi trường duy trì ở mức 0–40°C và độ ẩm tương đối bằng 80% hoặc thấp hơn.
    4. Chỉ kết nối với loại tháp giải nhiệt loại gần.


Gọi có giá tốt
0901.782.888
0983.437.693

MK